Đi vào những chiều rơi
trực thăng bay ngang đầu sáng nay Rơi. rơi. rơi búa dội thêm tiếng rơi vào tường rơi khuất dạng. rơi trong tầm mắt tiếng người bên kia hả họng cho ý nghĩ rơi ra bên ngoài mở trang sách cho rơi rơi ý nghĩa. rơi mặt chữ vô nghĩa rơi bức hình với những con người thu lẻm mình vào bốn cạnh bo khung Rơi. rơi. rơi. rơi vào những thế lật ngửa ánh sáng rọi rơi rơi xuống mặt bàn mổ rơi chất lỏng từ người vào cái bình chứa rồi lại đem rót hết vào trong người Rơi. rơi mãi đầu viết rơi xuống mặt giấy cho giọt mực rơi ra; rơi. tôi biết mình phải rơi đi đâu cho toàn vẹn bây giờ rơi, tôi rơi vào cõi mộng tôi hụ t chân. rơi. không có thực, tôi nằm mà rơi. nằm ra ngang rơi về dọc Rơi. rơi. rơi tự do. rơi trong bốn bề kiểm soát. Rơi ngược từ dưới lên rơi vào không trọng lực tôi rơi trăm chiều vạn hướng rơi mòng mòng trong thân người đứng yên. |
0 |