Ý nghĩa: Theo Cambridge Dictionary: +) Present (noun): something that you are given, without asking for it, on a special occasion, especially to show friendship, or to say thank you. (Thứ gì đó bạn được tặng mà không cần yêu cầu vào một dịp đặc biệt, đặc biệt là để thể hiện tình bạn hoặc để nói lời cảm ơn..)
+) Present (noun): the period of time that is happening now, not the past or the future. (Khoảng thời gian đang diễn ra ở hiện tại, không phải quá khứ hay tương lai.)
Món quà món quả
Mừng ngày đón Tết Bánh chưng bánh tét Dưa muối nem rán Hạt dẻ tràn lan Hạt điều mắc ca Họ hàng gần xa Biếu tặng đầy nhà.
Món quà món quả Nhân lễ tình nhân Trao em chiếc nhẫn Dây chuyền đính đá Lỡ mà nghèo quá Thì tặng bó hồng Không khí đang nồng Khuyến mãi nụ hôn.
Điệp khúc món quà món quả mỗi khổ nghe vui tai ghê, tạo không khí rộn ràng của các dịp lễ Tết hay ngày đặc biệt được tặng quà. Món quà món quả, mỗi món đều mang hàm nghĩa riêng, tặng ai tặng món gì để tạo nên nét văn hóa đẹp, để cả người cho và người nhận đều thấy vui lòng thật là không đơn giản. Bài thơ của bạn gợi mình nhớ về những bài thơ trong sách đạo đức thời của mình, vừa mang tính giáo dục, tính xã hội lại dễ đọc, dễ nhớ, dễ thuộc